So sánh sản phẩm
chọn tối đa 4 sản phẩm

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XUẤT NHẬP KHẨU THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP SÀI GÒN

Mặt bích tiêu chuẩn JIS

Ngày đăng : 23:56:28 17-11-2017
Mặt bích tiêu chuẩn JIS có các thông số kỹ thuật Jis 5k, 10k, 16k, 20k thường dùng trong các công trình thoát nước sinh hoạt, chịu áp lực trong lòng đất khi vận hành cấp nước.

Tìm hiểu về mặt bích tiêu chuẩn JIS

Vandongho.com chuyên nhập khẩu phân phối các loại mặt bích theo tiêu chuẩn ANSI, JIS, BS, & DIN. Sàn phẩm thường dùng trong các công trình xây lắp đường ống cấp thoát nước sinh hoạt dân dụng, đòi hỏi chịu dưỡc áp lực trong lòng đất tránh bể vỡ dò gỉ trong khi vận hành cung cấp nước.

Thông tin cơ bản mặt bích tiêu chuẩn JIS

- Mặt bích được đúc bằng thép: thép carbon steel, SS400, Q235, A105
- Bên ngoài phủ dầu chống gỉ
- Tiêu chuẩn JIS10K (là tiêu chuẩn Nhật bản)
- Áp lực làm việc 10kg/cm2
- Các kích cỡ:  Từ 1/2" đến 50”
- Xuất xứ: Đài Loan, Hàn Quốc, Việt Nam, Trung Quốc...

mặt bích tiêu chuẩn JIS
cung cấp
mặt bích tiêu chuẩn JIS

Thông số mặt bích tiêu chuẩn JIS 5k, 10k, 16k, 20k

1. Thông số kỹ thuật của mặt bích tiêu chuẩn JIS 5K

STT

Size

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 5K

Trọng lượng

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

1

3\8

10

75

55

18.0

9

4

12

0.3

2

1\2

15

80

60

22.5

9

4

12

0.3

3

3\4

20

85

65

28.0

10

4

12

0.4

4

1

25

95

75

34.5

10

4

12

0.5

5

11\4

32

115

90

43.5

12

4

15

0.8

6

11\2

40

120

95

50.0

12

4

15

0.9

7

2

50

130

105

61.5

14

4

15

1.1

8

21\2

65

155

130

77.5

14

4

15

1.5

9

3

80

180

145

90.0

14

4

19

2.0

10

4

114

200

165

116.0

16

8

19

2.4

11

5

125

235

200

142.0

16

8

19

3.3

12

6

150

265

230

167.0

18

8

19

4.4

13

8

200

320

280

218.0

20

8

23

5.5

14

10

250

385

345

270.0

22

12

23

6.4

15

12

300

430

390

320.0

22

12

23

9.5

16

14

350

480

435

358.0

24

12

25

10.3

17

16

400

540

495

109.0

24

16

25

16.9

18

18

450

605

555

459.0

24

16

25

21.6


2. Thông số kỹ thuật của mặt bích tiêu chuẩn JIS 16K

Size

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K

Trọng lượng

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

1

3\8

10

90

65

18

12

4

15

0.5

2

1\2

15

95

70

22.5

12

4

15

0.6

3

3\4

20

100

75

28

14

4

15

0.7

4

1

25

125

90

34.5

14

4

19

1.1

5

11\4

32

135

100

43.5

16

4

19

1.5

6

11\2

40

140

105

50

16

4

19

1.6

7

2

50

155

120

61.5

16

4

19

1.9

8

21\2

65

175

140

77.5

18

4

19

2.6

9

3

80

185

150

90

18

8

19

2.6

10

4

100

210

175

116

18

8

19

3.1

11

5

125

250

210

142

20

8

23

4.8

12

6

150

280

240

167

22

8

23

6.3

13

8

200

330

290

218

22

12

23

7.5

14

10

250

400

355

270

24

12

25

11.8

15

12

300

445

400

320

24

16

25

13.6

16

14

350

490

445

358

26

16

25

16.4

17

16

400

560

510

409

28

16

27

23.1

18

18

450

620

565

459

30

20

27

29.5

19

20

500

675

620

510

30

20

27

33.5


3. Thông số kỹ thuật của mặt bích tiêu chuẩn JIS 16K

STT

Size

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 16K

Trọng lượng

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

1

3\8

10

90

65 18 12 4 15 0.5

2

1\2

15

95

70 22.5 12 4 15 0.6

3

3\4

20

100

75 28 14 4 15 0.7

4

1

25

125

90 34.5 14 4 19 1.1

5

11\4

32

135

100 43.5 16 4 19 1.5

6

11\2

40

140

105 50 16 4 19 1.6

7

2

50

155

120 61.5 16 8 19 1.8

8

21\2

65

175

140 77.5 18 8 19 2.5

9

3

80

200 160 90 20 8 22 3.5

10

4

100

225 185 116 22 8 22 4.5

11

5

125

270 225 142 22 8 25 6.5

12

6

150

305 260 167 24 12 25 8.7

13

8

200

350 305 218 26 12 25 10.9

14

10

250

430 380 270 28 12 29 18.0

15

12

300

480 430 320 30 16 29 21.5

16

14

350

540 480 358 34 16 32 30.8

17

16

400

605 540 409 38 16 35 42.8

18

18

450

675 605 459 40 20 35 55.1

19

20

500

730 660 510 42 20 35 65.1
20 22 550 795 720 561 42 20 38 77.9
 


4. Thông số kỹ thuật của mặt bích tiêu chuẩn JIS 20K

STT

Size

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 20K

Trọng lượng

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

1

3\8

10

90

65 18 14 4 15 0.6

2

1\2

15

95

70 22.5 14 4 15 0.7

3

3\4

20

100

75 28 16 4 15 0.8

4

1

25

125

90 34.5 16 4 19 1.3

5

11\4

32

135

100 43.5 18 4 19 1.6

6

11\2

40

140

105 50 18 4 19 1.7

7

2

50

155

120 61.5 18 8 19 1.9

8

21\2

65

175

140 77.5 20 8 19 2.6

9

3

80

200 160 90 22 8 23 3.8

10

4

100

225 185 116 24 8 23 4.9

11

5

125

270 225 142 26 8 25 7.8

12

6

150

305 260 167 28 12 25 10.1

13

8

200

350 305 218 30 12 25 12.6

14

10

250

430 380 270 34 12 27 21.9

15

12

300

480 430 320 36 16 27 25.8

16

14

350

540 480 358 40 16 33 36.2

17

16

400

605 540 409 46 16 33 51.7

18

18

450

675 605 459 48 20 33 66.1

19

20

500

730 660 510 50 20 33 77.4
 

Cấu tạo mặt bích tiêu chuẩn JIS

- Mặt bích tiêu chuẩn JIS thường được sản xuất theo phương pháp đúc bán thành  phẩm trước rồi sau đó mới gia công hoàn thiện.
- Các cơ sở nhỏ lẻ  thuờng dùng phương pháp gia công độ chính xác thấp, giá thành cao hơn so với công nghệ đúc, có đường kính dao động trong khoảng kích thước từ 3/8" tới 80", đường kính danh nghĩa là DN10 tới DN2000.
- Phù hợp cho kết nối đường ống tại những nơi có áp suất định danh không vượt quá 1.6 MPa, có nhiều kiểu khác nhau nhu mặt lồi kí hiệu  RF, mặt phằng ký hiệu FF và loại  bề mặt có rãnh hoặc không có rãnh,
- Hiên nay, mặt bích mặt phẳng được dùng nhiều nhất, thông dụng nhất trên thị trường vừa tiện lợi dễ dàng tháo lắp thuận tiên trong thi công kể cả địa hình phức tạp, ngay cả trong điều kiện áp suất thấp với khí nén chưa tinh sạch hoặc áp suất tuần hoàn nước thấp.

Tư vấn mặt bích tiêu chuẩn JIS

Công ty CP Thiết Bị Công Nghiệp Sài Gòn
Địa chỉ: 11/52 Nguyễn An Ninh, KP Bình Minh 2, P.Dĩ An, Thị Xã Dĩ An, Bình Dương
VPGD: Lô số 8 Đường Số 9, Trung Tâm Hành Chính Dĩ An, Thị Xã Dĩ An, Bình Dương.
Email: trangthietbicongnghiep@gmail.com - vandonghonuoc@gmail.com
Tin liên quan